logo-dich-vu-luattq

DHT là đất gì? Có nên mua đất phát triển hạ tầng?

Ký hiệu đất DHT trên sổ đỏ là gì? Có nên mua đất phát triển hạ tầng? Và mục đích sử dụng đất DHT là gì? Cùng INVERT tìm hiểu chi tiết các khái niệm này.

Theo pháp luật tại Điều 10 Luật đất đai 2013, phân loại đất thành 3 nhóm lớn là:

Xem thêm: đất dht là gì

– Nhóm đất nông nghiệp

– Nhóm đất phi nông nghiệp

– Nhóm đất chưa sử dụng

Đất DHT là gì?

DHT là ký hiệu của đất phát triển hạ tầng, dùng để xây dựng các công trình giao thông, thuỷ lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, cơ sở văn hóa, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục – đào tạo, cơ sở thể dục – thể thao, cơ sở nghiên cứu khoa học, cơ sở dịch vụ về xã hội và chợ. Như vậy, Đất DHT là loại đất dùng phát triển cơ sở hạ tầng của nước ta.

Có nên mua đất phát triển hạ tầng?

Nhiều câu hỏi đặt ra là có nên mua đất phát triển hạ tầng không?

Theo quy định, đất phát triển hạ tầng thì người dân có thể mua. Tuy nhiều người dân còn nghi ngờ việc mua đất phát triển cơ sở hạ tầng vì nó nằm trong quy hoạch của địa phương.

Tuy nhiên, nếu giá đất phát triển hạ tầng còn rẻ thì chúng ta có thể xem xét và cân nhắc tài chính, vì trên thực tế quy hoạch của địa phương có thể bị thay đổi hoặc dỡ bỏ nhé.

Trường hợp, nếu địa phương thay đổi hoặc dỡ bỏ quy hoạch đất phát triển hạ tầng thì bạn đã đầu tư sinh lời kha khá phải không nào?

Bảng Ký hiệu đất thể hiện trên bản đồ địa chính

Theo Luật đất đai năm 2013, đất được phân loại chia làm 3 nhóm chính. Cụ thể gồm: đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng. Ký hiệu các loại đất trên bản đồ địa chính nhất định phải biết năm 2022

STT

Loại đất

I

NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

3

Đất lúa nương

LUN

4

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

5

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

6

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7

Đất rừng sản xuất

RSX

8

Đất rừng phòng hộ

RPH

9

Đất rừng đặc dụng

RDD

10

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11

Đất làm muối

LMU

12

Đất nông nghiệp khác

NKH

II

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2

Tham khảo thêm: đầu cơ tích trữ là gì

Đất ở tại đô thị

ODT

3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

11

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

12

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

13

Đất quốc phòng

CQP

14

Đất an ninh

CAN

15

Đất khu công nghiệp

SKK

16

Đất khu chế xuất

SKT

17

Đất cụm công nghiệp

SKN

18

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22

Đọc thêm: Cổ đông hiện hữu là gì

Đất giao thông

DGT

23.

Đất thủy lợi

DTL

24

Đất công trình năng lượng

DNL

25

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

26

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

28

Đất chợ

DCH

29

Đất có di tích lịch sử – văn hóa

DDT

30

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

31

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32

Đất công trình công cộng khác

DCK

33

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

36

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

37

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

38

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

III

NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3

Núi đá không có rừng cây

NCS

Tham khảo thêm: Chứng thực là gì? Đối tượng chứng thực gồm những gì?

quantri

quantri

Bài viết mới

Nhận tin mới nhất từ chúng tôi !